pass over

/ˈpæsˌoʊvɚ/
Động từ
  1. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem vượt qua, kết thúc.
    Used other than figuratively or idiomatically: see pass, over.
    Could you pass the condiments over, please?
    Bạn có thể chuyển gia vị qua được không?
    Từ đồng nghĩa:bypassignorejumpomitskip
  2. (chuyển tiếp với over làm trợ từ) Bỏ qua hoặc coi thường ủng hộ ai đó hoặc điều gì khác.
    (transitive with over as adverbial particle) To bypass or disregard in favour of someone or something else.
    I can't believe they passed you over for promotion.
    Tôi không thể tin được là họ lại bỏ qua anh để được thăng chức.
    Từ đồng nghĩa:bypassignorejumpomitskip
  3. Bỏ qua (cái gì đó); bỏ qua (cái gì đó).
    To bypass (something); to skip (something).
    Let's pass over that topic for now.
    Bây giờ hãy bỏ qua chủ đề đó.
    Từ đồng nghĩa:bypassignorejumpomitskip
  4. Để thực hiện quá cảnh; đi qua hoặc băng qua (cái gì đó).
    To make a transit of; to pass through or across (something).
    Từ đồng nghĩa:bypassignorejumpomitskip
🎬 Nghe “pass over” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish